BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Tây Nam Bộ
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 268.9 260.1 249.2 282.1 270.8 272 226.1 243.1 249.3
An Giang
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 13.8 12.5 12.3 12.3 12.2 12.2 12.9 13.7 13.7
Bạc Liêu
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 4 4 3.4 3.4 4.6 4.6 4.6 4.7 4.5
Bến Tre
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 3.9 4 4 3.9 4.1 4.1 4.2 4.2 4.4
Cà Mau
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 100.4 100.7 102.7 104.2 92.3 92.4 94.2 95.5 96.1
Cần Thơ
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha)
Đồng Tháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 7.6 7.1 6.7 44.1 52.4 52.2 6.1 6.1 6.1
Hậu Giang
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 2.6 2.9 3.3 2.5 2.5 2.6 2.8 3.1 3.2
Kiên Giang
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 72.6 71.1 63.8 61.7 55.5 55.3 55.2 70.5 76.2
Long An
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 38.2 33.4 29.7 28 25.7 25.6 23 22.74 22.5 22.6
Sóc Trăng
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 10.6 10.6 10.3 10.3 9.4 10.5 10.7 11.1 10.7
Tiền Giang
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 7.7 6.3 5.5 3.9 3.9 3.8 3.4 2.6 2.6
Trà Vinh
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 7.5 7.5 7.5 7.8 8.2 8.7 9 9 9.2
Vĩnh Long
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 7.6 7.1 6.7 44.1 52.4 52.2 6.1 6.1