BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Tây Nam Bộ
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 16.8 15.4 14.8 13.9 13 12.2 12.1 10.8
An Giang
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 17 15.9 15.2 14.3 13.1 12.8 11.9 12.3 12.2 11.4
Bạc Liêu
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 17 15.6 15 14.9 13.7 13.4 14 13.2 12 12
Bến Tre
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 16.3 14.4 13.9 12.6 11.5 11.3 11 10.7 10.8 9.9
Cà Mau
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 17.2 15.8 15.1 13.9 12.9 12.6 12.4 11.8 12.1 11.2
Cần Thơ
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 13.9 13.5 13 11.7 10.9 10.7 10.6 10.3 10 9.4
Đồng Tháp
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 17.3 15.6 15 15 14.5 14.3 13.5 12.9
Hậu Giang
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 16.4 16 15.3 15.3 13.3 13.1 12.9 12.6 12.6 11.7
Kiên Giang
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 17.3 16 15.4 14.3 13.9 13.5 13 12.1
Long An
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 14.4 12 11.5 10.1 9 8.7 8.5 8.1 7.9 7.3
Sóc Trăng
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 18.3 16.9 16.2 15 13.9 13.5 12.47 11.93 12.47 12.1
Tiền Giang
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 15.6 14.4 13.9 12.5 11.1 10.7 10.7 10.5 10.5 9.3
Trà Vinh
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 19.3 17.5 16.9 15.9 14.6 14.4 14.2 6.8 8 13
Vĩnh Long
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 18.8 16.9 16.2 15.3 14.1 13.8 13.6 13.3 13.1 12.4