BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Tây Nam Bộ
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.2 14.7 15.7 15.3 14.6 12.9 13.2 11.9 11.6 12.7
An Giang
--Tỷ suất sinh thô (‰) 17.3 16.4 17.5 16.3 16.7 12.5 12.5 11.6 11.4 11.9
Bạc Liêu
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.1 15.7 17.4 16 15.1 12.9 12.8 12.4 10.9 12.8
Bến Tre
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14 12.4 15.3 14 13 12.3 11.6 11.3 11 11.7
Cà Mau
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.8 15 14.8 14.6 13.8 13.7 13.9 11.9 12.3 12.9
Cần Thơ
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.6 14.1 13.9 15.7 16.2 14.3 15.6 12.3 11.9 13.5
Đồng Tháp
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.6 14.3 12.6 14.9 14.5 12.3 11.6 9.5 9.8 11.9
Hậu Giang
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.7 14.9 14.9 14.4 13.1 12.1 11 10.8 11 12.4
Kiên Giang
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.9 16.2 18 16.3 16.2 14.8 14 12.6 13.1 13.9
Long An
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.9 14.8 16.8 16.4 13.8 12.3 11.4 11.8 12.1 13.9
Sóc Trăng
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.7 15.4 15.4 16.2 13 12.9 13.3 11.1 11.4 11.8
Tiền Giang
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.7 14.2 14.3 13.6 13.1 11.8 14.4 13.6 11.3 12.6
Trà Vinh
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.5 14.1 16.3 14.3 15 14.5 16.7 15.6 12.9 13.4
Vĩnh Long
--Tỷ suất sinh thô (‰) 12.9 12.4 16.3 15 14.5 11.3 13.7 10.9 11 11.6