BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Tây Nam Bộ
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 40518.5 40548.2 40553.1 40572 40576 40576 40816.3 4081.4 40816.4 40816.4
--Cơ cấu đất (%) 100 100 100 100 100 100 100 100
----Đất sản xuất nông nghiệp 64.5 64.1 64.2 64.3 64.3 64.3 64.1 64.1
----Đất lâm nghiệp 7.7 7.5 7.5 7.4 6.1 6.1 6.2 6.2
----Đất chuyên dùng 6.3 6.3 6.4 6.5 6 6 6 6.1
----Đất ở 3 3 3 3.1 3.1 3.1 3.1 3.1
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 17251.3 17306.8 17379.6 17448.7 17517.6 17590.4 17660.7 17738 17804.7 17282.5
--Mật độ dân số (Người/km2) 426 426.8 428.6 430.1 432 434 433 435 436 423
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.2 14.7 15.7 15.3 14.6 12.9 13.2 11.9 11.6 12.7
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.8 1.8 1.92 1.92 1.84 1.76 1.84 1.74 1.74 1.8
--Tỷ suất chết thô (‰) 6.8 6.6 6.8 7 7.3 7 7 7.9 7.6 7
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 8.3 8.2 8.9 8.3 7.3 5.9 6.2 4 4 5.6
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.3 0.32 0.42 0.4 0.39 -0.02 0.03 0.05 0.01 0.01
--Tỷ suất nhập cư (‰) 1.8 3.1 1.5 2.7 2.2 1.1 1.1 0.6 1 1
--Tỷ suất xuất cư (‰) 10.2 9.6 6.5 7 8.9 6.5 5.7 4.6 6.8 9
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -8.4 -6.5 -5 -4.3 -6.7 -5.4 -4.6 -4 -5.8 -8
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 24.5 24.5 24.9 25 25.2 25.6 26.5 25.4
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm) 74.1 74.3 74.4 74.4 74.6 74.7 74.7 74.8 74.9 75
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 98.8 98.8 98.7 98.4 98.6 98.9 98.9 99 99 99
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%) 93.2 98.2
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2)
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 12.6 11.6 10.1 9.2 7.9 6.5 5.2
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 8.6 7.4 5.8 4.8
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người)
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người)
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người)
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người)
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người)
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người)
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người)
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người)
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người)
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực
----Thực phẩm
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 97.32 96.39 95.62 95.73 96.29 98.29 98.56 98.15 98.23
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng) 1058 1362.9 1601.5 1871.8 2237.1
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%) 6.3 6.7 6.5 6.7 6.9
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 17.9 19.2 21.4 22.2 24.1
--Hệ số GINI 0.398 0.403 0.395 0.405 0.399 0.395
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều 24.2 23.1 21 22.5 28.5
----Cải thiện hơn 1 chút 48.8 50.5 54.8 53.1 51.1
----Như cũ 16.6 16.7 15.3 14.9 12.7
----Giảm sút 10.2 9.6 8.7 9.4 7.5
----Không biết 0.2 0.2 0.2 0.1 0.2
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 16.8 15.4 14.8 13.9 13 12.2 12.1 10.8
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 28.2 26.8 26 24.6 24 23.5 23.1 19.1
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 7.4 7 6.8 6.8 6.8 5.6 5.3 5.1
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 99.9 100 100 100 99.9 100 100 100 99.9
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 12.6 12.2 12 12 11.6 11.4 11.2 11 10.9 10.7
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 18.9 18 17.9 17.4 17 16.7 16.4 16.3 15.9
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.08 0.15 0.15 0.15 0.12 0.11 0.12 0.15 0.1820
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 145 143.9 142.2 143.5 149 148.5954 148.3707
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 8.77 7.41 4.45 2.44 1.24 0.705 0.33
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 68.3 68.1 66.8 67.4 66.8 67.74
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 88.1 91.6 97.6 97.2 98.4 96.4 94.7 94.8
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 1811 1824 1837 1846 1858 867 1880 1866
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 91.7 91 93.3 96.1 96.9
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 71.4 73.3 79.4 85.6 87.2
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 45.1 45.1 50.3 58.5 61.2
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%) 92.3 99.7
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 91.28 98.47 98.95 99.27 94.05 94.51 98.35
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 92.2 92.3 93.1 93.4 92.6 92.9 92.8 93.4 92.8 94.2
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%)
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 3345 3655 3665 4266 4266
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 1577 1522 2165 2486 2486
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi 16 17.4 18.7 23.2 26.6
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối 12.4 8.5 7 6.2 4.8
----Vứt ở khu vực gần nhà 16.1 11.8 10.9 6.4 6.4
----Khác 55.5 62.3 63.4 64.2 62.2
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%) 26 33.8 40.3 45
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%) 64 65.3 69.1 66.1
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 268.9 260.1 249.2 282.1 270.8 272 226.1 243.1 249.3
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 5.9 5.6 4.4 5.3 5.4
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 10128.7 10238.3 10362.7 10322.9 10288.6 10186.8 10202.1 10198.1 10280.4 10102.1
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người)
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 7.9 8.6 9.1 10.4 10.3 11.7 12.2 12.9 13.4 13.3
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành
----Giá so sánh
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD)
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%)
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng)
----Theo giá hiện hành 264.8 381.3 437 454 512.4 737.5 824.8 902.7 993.2
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1247 1797 2327 2778 3588
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 3.59 2.77 2.4 2.06 2.77 2.89 2.88 2.67 2.9
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%) 5.57 4.79 4.57 5.2 4.2 3.05 3.05 3.33 2.81 2.35
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 7.4 7.7 7.5 7.8 8.3
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 561.1 571.7 594.4 609.6 624.5 649.1 679.2 730.8 778.2
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 16065.3 17287.9 18621.3 19719 20035.3 20697.8 21850.2 23377.7
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 86921.7 88158.2 97418.7 102924.4 105913.5 114470.5 122865.6 131526.1
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 7269.6 7065.9 7434.8 7723.8 7952.6 8564.5 9333.2 9962.9
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ)
--Số người chết do tai nạn giao thông (người)
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người)
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10")
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 83.64 85.47
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 742.7 729.3 734.1 753.4 758.5 757 771.3 796 811 826.5
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc) 7735 7771 8465 8814 8663 9021 9694 9948 9896
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV) 2257.3 2436.2 2812.1 3069.3 3166.8 3542 4098.8 4288.9 4376.6
--Sản lượng thủy sản (tấn) 2999114 3169715 3385989 3439665 3604813 3703448 3863322 4096004 4347025 4649099
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 1012558 1040759 1129101 1180792 1201482 1232171 1326682 1381011 1434111 1493768
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn) 627.5 653.6 682.4 720.1 735.8 765.1 855.5 888.6 931.8 997.7
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 1986556 2128956 2256889 2258874 2403331 2471327 2536640 2680048 2912914 3155331
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung 6.6 84.8 85 89.84
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 81.6 85.5 89.1 91.5 94.9 96
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%) 47.6 53.3 60.4 67.3 77.7 81.9
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 96.6 97.8 99.1 99.6 99.5
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 11 9.7 9.4 9.2 8.9
----Nhà bán kiên cố 51.4 58.4 64.2 69.3 74.7
----Nhà thiếu kiên cố 16.2 14.7 12.2
----Nhà đơn sơ 10.2 6.8 4.2
----Nhà tạm và nhà Khác 37.6 31.9
----Nhà kiên cố+bán kiên cố
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%) 91.9 94.3 95.4 97.7 99
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km) 4.4 0.5 4.5 3.6 3.6
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại
--Tỷ lệ hộ Có máy tính
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ