BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Trà Vinh
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 2295.1 2341.2 2341.2 2341.2 2341.2 2341.2 2358.2 2356 2358.3 2358.3
--Cơ cấu đất (%)
----Đất sản xuất nông nghiệp 63.5 63.4 63.3 63.2 62.23 62.7 62.7 62.7 62.6 62.64
----Đất lâm nghiệp 2.9 2.9 2.9 2.9 2.85 3.3 3.3 3.3 3.3 3.35
----Đất chuyên dùng 5.7 5.8 5.9 5.9 5.91 5.8 5.8 5.8 5.9 5.85
----Đất ở 1.9 1.9 1.9 1.9 1.93 2 2 2.1 2.1 2.09
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 1008 1013.1 1018.4 1023.9 1029.3 1034.6 1040.5 1045.6 1049.8 1009.3
--Mật độ dân số (Người/km2) 438 432.7 435 437.3 440 442 441 443 445 428
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.5 14.1 16.3 14.3 15 14.5 16.7 15.6 12.9 13.4
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.8 1.8 2.06 1.89 1.94 2.04 2.36 2.25 1.94 1.96
--Tỷ suất chết thô (‰) 7.3 7.1 7.2 7.7 6.6 7.4 7.7 8 6.4 7.4
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 7.2 7 9 6.6 8.4 7.1 9 7.6 6.5 6
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.48 0.5 0.52 0.54 0.53 0.52 0.57 0.49 0.41 0.05
--Tỷ suất nhập cư (‰) 5 11.4 4 9.5 7.4 2.8 1.4 2 1.2 1.7
--Tỷ suất xuất cư (‰) 9.1 12.7 8.7 7.3 12.4 5.5 3.9 3.1 12.4 10.6
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -4.1 -1.3 -4.7 2.2 -5 -2.7 -2.5 -1.1 -11.2 -8.9
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 24.3 23.8 24.5 24.5 24.5 24.7 24.8 25.1
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm) 74.4 74.6 74.7 74.7 74.4 74.5 74.6
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 97.1 97.1 97 96.6 96.3 97 97 97 97 97
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%)
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2) 1445.8219 1463.6273
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 23.2 18.3 16.4 13.9 12 10
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 13.9 12 9.9 8.4
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người) 0 0 0 65.731 70.872 77.508 77.058 74.778 78.166 80.1
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người) 0 0 0 801.708 820.324 794.134 960.585 985.694 987.524 954.1
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người) 0 0 0 57.194 61.852 69.41 67.778 65.037 68.099 65.3
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người) 4.56 5.033 5.29 5.667 3.027 6.476 6.99
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người) 18.843 18.381 21.5 25.056 26.265 30.038 28.48
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người) 1950.325 1950.745 1725.708 2059.949 2241.018 2148.655 2241.42
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người) 4418 6046 5988 6780 8864 8444 11883
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người) 64 85 31 24 91 125 153
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người) 19690 23923 25500 24044 28155 29967 32280 30468
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất 13350
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực 105.9 99.25 103.79 100.05 102.86 100.31
----Thực phẩm 106.61 101.5 103.92 97.1 106.95 109.2
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 79.12 78.17 79.17 79.33 80.72 92.93 89.45 90.84 92.4
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%)
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 23.2 24.1 24.9
--Hệ số GINI
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều
----Cải thiện hơn 1 chút
----Như cũ
----Giảm sút
----Không biết
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 19.3 17.5 16.9 15.9 14.6 14.4 14.2 6.8 8 13
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 28.9 27.6 26.2 24.9 23.8 23.5 23.4 7.6 10.1 19.1
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 7.6 7 7.8 8.2 11.2 8.9 8.8 8.1 7.7
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 100 100 100 100 100 100 100
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 15 13.9 12.9 12.9 12.5 12.3 12.1 11.9 11.8 11.6
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 22.5 19.3 19.4 18.7 18.4 18.1 17.8 17.7 17.3
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.09 0.11 0.1 0.1 0.1 0.09 0.08 0.12 0.1240
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 124.1 115.4 111.5 118.9 120.1
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 12.82 10.86 5.71 2.63 0.78 0.773 0.29
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 57.83 54.52 54.98 55.87 56.11 56.98
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 70.8 97.5 94.5 93 98.1 98.9 99.7 97.3 92.8 95.5
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân 2199 2378 1833 2718 2711 2858 3264 2607 3225 3679
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 113 115 119 120 120 121 122 121 127
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân 1.1210 1.1351 1.1684 1.1719 1.1658 1.1695 1.1725 1.1572 0 1.2582
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 95.73 96.11 96.12 97.58 97.34 97.64 97.79 98.22 97.2 98.5
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 97 95.88 93.5 97 96.85 96.99 97.3 98.06 85.8 96.6
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 80.37 89.33 93.46 97.31 97.27 97.43 98.51 97.54 61.5 70.2
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 90.91 97.92 99.13 99.78 97.1 95.83 99.17 98.57 96.72 96.72
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo 28519 30159 31395 32306 33279 34878 37711 38141 36355 36228
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 85 85.8 89.3 88.5 87.1 88.3 87.4 88.5 87.8 89.5
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%) 98.9 99.6 99.7 99.7 99.5 99.8 100 100
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 50.1440
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 49.8559
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 6.1
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 7.8
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ 20.83
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em 0
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình 72.41
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình 72.09
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình 53.99
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình 71.35
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình 52.71
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng 73.58
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội 51.33
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 297 297 111 400 400
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 33 30 36 1 0
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối
----Vứt ở khu vực gần nhà
----Khác
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%)
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%)
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 7.5 7.5 7.5 7.8 8.2 8.7 9 9 9.2
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 3.2 3.2 3.1 3.2 3.1 3.7 3.3 3.7 3.8
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 584.1 616.6 604.4 607.9 609.7 595.6 592.3 593.2 588.1 578.7
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người) 579.952 578.802 582.709 574.975 563.743
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 8.1 7.8 12.8 12.3 13 10.4 11.5 12.1 10.9 11.8
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp 57493 58065 59443 61318
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành 15149 19359 22048 24687 28531 30865 34395 41003 45846
----Giá so sánh 15149 16387 17804 19321 20975 22450 24849 27853 30932
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND) 15028 19109 21650 24111 27719 29832 33056 39217 43671 59085
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD) 783 928 1036 1146 1307 1328 1478 1723 1892 2538
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%) 8.62 8.17 8.65 8.52 8.56 7.03 10.68 12.09 11.05 14.85
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng) 5.5 59.6 8.6 6.1 8.8 18.4 21.6 22.6 23.9 25.6
----Theo giá hiện hành
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1138 1666 2134 2691 3500
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 4.4 3.52 2.45 2.47 2.22 2.17 2.44 2.94 3 2.88
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%) 4.72 3.69 2.62 2.89 1.3 1.91
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 7.7 8.3 8.3 8.4 8.9
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 10.9 7.2 7.6 8.4 8.9 9.6 10 10.5 11.2 28.029
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 430.8 352.3 375.7 393.1 408.8 440 477.4 516.7 555.7 1053.013
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 3429.3 3754 4328 4946.5 5144.5 5746.3 6620.4 7544.5 7864.7 11858
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 331.6 385.2 425.6 366.5 375.5 469 528.4 594.6 633.9 813.566
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) 87 203 163 192 138 157 130 109 89 73
--Số người chết do tai nạn giao thông (người) 88 101 79 80 72 107 80 69 68 53
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) 80 257 213 253 158 190 137 105 70 50
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10") 6.16 6.71 6.84 7.06
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 86.08 83.91 89.95
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 32.8 29.1 40.4 36.9 30.8 29.5 30.4 32.4 32.5 36
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc) 111 146 164 182 162 169 214 249 270
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV) 23.5 36.9 41.8 49.1 43.5 46.3 76.8 89.3 97.8
--Sản lượng thủy sản (tấn) 152797 165845 147232 162744 175288 167343 172237 187662 200613 219597
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 73963 76136 75020 74383 79960 75444 68838 73773 78227 80802
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn) 24 22.9 22.6 19.8 22.8 23 23.8 25.1 26.7 39.2
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 78834 89709 72213 88361 95328 91899 103398 111487 122386 138795
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 94 94.8 97.3 98.23 98.82 92.5 93.26
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%) 29 29.6 33.2 43.1 53.62 59.35 61.4
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 93.5 91.5 95.3 97.5 99.3
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động 80.45
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 5.3 5.4 4.1 5.1 8.5 31.95
----Nhà bán kiên cố 43.2 48.6 58 58.7 64.9 47.44
----Nhà thiếu kiên cố 22.6 23.8 17.6
----Nhà đơn sơ 15.3 12.4 9
----Nhà tạm và nhà Khác 51.5 46 18.91
----Nhà kiên cố+bán kiên cố 48.5 0 54 0 62.1 0 63.8 0 73.4 79.39
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%)
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km)
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch 99.7
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại 76.9
--Tỷ lệ hộ Có máy tính 16.6
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại 90.1
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ 11.8