BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Tiền Giang
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 2484.2 2508.3 2508.3 2508.6 2509.3 2509.3 2510.5 2512 2510.6 2510.6
--Cơ cấu đất (%)
----Đất sản xuất nông nghiệp 70.9 71.1 71.3 71.4 71.4 71.6 71.6 71.5 71.4 71.02
----Đất lâm nghiệp 2.5 2.3 1.9 1.6 1.7 1.3 1.3 1.2 1.2 0.83
----Đất chuyên dùng 8.5 8.5 8.5 8.6 8.6 5.5 5.5 5.7 5.7 5.88
----Đất ở 3.6 3.6 3.7 3.7 3.8 3.9 3.9 4 4 4.31
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 1678 1682.6 1692.5 1703.4 1716.1 1728.7 1740.2 1751.8 1762.3 1766.3
--Mật độ dân số (Người/km2) 675 670.8 674.8 679 684 689 693 698 702 704
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.7 14.2 14.3 13.6 13.1 11.8 14.4 13.6 11.3 12.6
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.93 1.92 1.79 1.78 1.75 1.62 2 1.99 1.68 1.82
--Tỷ suất chết thô (‰) 7.4 7.2 6.6 6.9 8.3 6.1 8.6 9.2 11.2 7.8
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 7.3 7 7.7 6.7 4.9 5.8 5.7 4.4 0 4.7
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.31 0.27 0.59 0.65 0.75 0.7 0.7 0.67 0.6 0.41
--Tỷ suất nhập cư (‰) 9 8.5 8.1 9.8 7.6 4.3 5.3 3.7 4.4 2.7
--Tỷ suất xuất cư (‰) 9.2 9.5 9.4 6.5 7.3 5.3 3.2 3.5 5.1 7.7
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -0.2 -1 -1.3 3.3 0.3 -1 2.1 0.3 -0.8 -5
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 24 24.3 24.4 24.7 24.9 25 25.4 25.4
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm)
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 96.9 97.2 96.2 96.3 96.3 96.3 96.3 96.3 96.3 96.4
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%)
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2) 1049.6411 1009.4707
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 10.6 9 8.3 7.1 6.3 5.3
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 5.7 4.7 3.2 2.6
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người) 482.267 639.056 133.393 153 166 178 186 197 202
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người) 0 0 0 0 1030 1136 1269 1382 1470 1492
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người) 0 0 0 0 133 150 162 175 180 190
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người) 10 14 15 16 17.5 18
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người) 120 139 182 199 16 1
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người) 3150 3469 3627 4305 4424 4082
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người) 2110 2164 11052 12706 25500 9248
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người) 2 2 9 15 16 27
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người) 21183 50768 57218 67755 63813 56931 71142 64444
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực 110.53 97.99 100.42 100.08 103.17 99.06
----Thực phẩm 108.78 101.66 102.52 97.91 103.71 105.75
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 86.97 85.47 85.95 86.39 88.4 94.8 92.48 92.27 93.97
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%)
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 27.3 27.4 28 28.5
--Hệ số GINI
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều
----Cải thiện hơn 1 chút
----Như cũ
----Giảm sút
----Không biết
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 15.6 14.4 13.9 12.5 11.1 10.7 10.7 10.5 10.5 9.3
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 28.1 27 26.4 25.4 24.6 24.4 24.4 24.3 24 20
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 9.5 8.2 6.9 7.9 6.6 5.8 5.8 5.7 5.5 4.6
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 100 100 100 100 100 100 99.9
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 10.6 9.6 9.5 9.6 9.3 9.1 9 8.8 8.8 8.6
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 15.8 14.1 14.3 13.9 13.6 13.4 13.2 13.2 13
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.12 0.09 0.08 0.1 0.11 0.1 0.14 0.16 0.1893
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 118.8 116.1 113.4 109.7 122.1
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 0.48 0.89 0.83 0.35 0.58 0.174 0.06
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 65.42 67.15 67.92 71.08 65.48 71.47
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 99.4 95.5 99.6 88.5 98.3 98.3 99.4 96.6 98.7 98.7
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân 5073 5549 5535 5748 5783 5820 7242 7486 8228 8049
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 191 193 193 192 203 207 207 207 206
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân 1.1382 1.1470 1.1403 1.1271 1.1829 1.1974 1.1895 1.1816 0 1.1662
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 98 96.7 98.6 98.6 98.9 98.8 98.5 100.6 98.7 98.9
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 87.7 85.7 87.1 94.4 93.2 91.1 98.4 99.8 90.7 95.8
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 43.9 44.1 45.9 44.1 48.2 50.2 57.2 58.8 57.3 96.8
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 89.07 95.93 97.76 99.22 96.19 95.56 91.26 99.4 96.4 96.4
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo 44552 46017 48836 47556 48492 48308 55973 56921 51214 51852
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 95 95.2 95.7 95.2 94.5 94.9 95.3 94.9 94.9 95.9
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%) 97.1 98.3 99.8 99.9 99.3 97.99 99.7 99.3 99.1 98.7
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 49.4282
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 50.5717
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 6
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 6.3
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ 26.92
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em 0
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình 67.51
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình 70.89
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình 53.33
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình 63.38
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình 29.62
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng 48.67
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội 41.16
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 257 332 291 304 304
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 70 70 0 0 0
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối
----Vứt ở khu vực gần nhà
----Khác
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%)
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%)
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân 53 63 11 10
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân 5
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 7.7 6.3 5.5 3.9 3.9 3.8 3.4 2.6 2.6
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 3.1 2.4 2.2 1.5 1.6 1.2 1.3 1 1
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 1011.5 987.7 1029.4 1072.3 1050.8 1083.7 1095.8 1102.3 1125.8 1123.5
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người) 984.781 995.945 1022.518 1057.473 1060.654 1064.74 1069.571 1079.796 1109.334 1105.94
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 8.9 10.2 8.3 9.7 8.9 12.7 11.5 10.2 11.8 11.7
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp 62471 70630 73356 76191 76702
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành 32923.636 41859.864 45687.651 50529.333 57381.534 63031.252 70530.386 76464.126 82682.317 97863.023
----Giá so sánh 32923.636 35020.288 37654.371 40455.495 43704.521 47271.225 51234.613 55167.786 57807.217
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND) 19621 24878 26995 29623 33437 36462 40531 43648 46874 55416
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD) 1033 1232 1305 1423 1592 1648 1786 1912 2037 2380
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%) 10 6.4 7.5 7.4 8 8.2 8.2 7.1 7.2 6.6
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng) 28.6 439.69 49.8 48.1 54.4 61.4 98.4 107.5 115.1 125.7
----Theo giá hiện hành
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1313 1941 2596 3139 3984
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 2.98 2.69 1.22 1.85 1.94 1.98 2.64 2.29 1.68 2.11
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%)
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 6.9 6.9 6.8 6.9 7.9
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 27.9 28.8 30.7 32 25.3 34.6 35.6 38.9 39.7 33.108
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 998.3 1053.5 1120.4 1231.1 1289.9 1500.9 1505.9 1593.3 1660.4 938.125
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 9785.3 10939.8 12170.7 12849.6 13374.3 13465.6 13798.9 14859.7 15448.2 14225
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 898.5 1038.7 1101.3 1161.2 1184.7 1296.8 1497.4 1607.3 1455.9 1745.51
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) 253 287 558 525 431 392 432 420 335 332
--Số người chết do tai nạn giao thông (người) 263 303 246 243 233 204 251 274 227 220
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) 113 157 621 506 389 306 299 247 192 182
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10") 6.99 6.96 7.9 7.07
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 79.18 76.42 83.39
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 13.1 14.1 14.4 15.4 15.7 12.6 15.8 15.2 15.1 15.9
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc) 743 631 633 678 663 660 780 859 831
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV) 193.9 164.3 182.9 217.5 212.5 252 307.3 386.7 369.3
--Sản lượng thủy sản (tấn) 200910 211374 220048 228852 230989 242769 249087 266660 284337 288318
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 80722 85360 84826 92250 93032 97777 99063 105813 115655 149389
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn) 53.6 55.1 56.2 57.9 56 58.9 59.4 66.9 74.7 94.3
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 120188 126014 135222 136602 137957 144992 150024 157327 168682 138929
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 81.6 91.1 91.1 99.7 99.8 99.82
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%) 56.67 58.9 72.02 75.25 75.5 75.78
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 99.9 99.9 99.9 100
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động 24.6986 35.1860 33.8696 34.4572 23.8752 18.9404 19.8392 23.9319 25.7602 26.9399
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 13.6 15.2 14.3 13.1 11.3 19.9
----Nhà bán kiên cố 63.1 68.1 72.1 78.5 82.2 77.5
----Nhà thiếu kiên cố 10.4 7.1 5
----Nhà đơn sơ 3.2 1.3 1.5
----Nhà tạm và nhà Khác 23.3 16.7
----Nhà kiên cố+bán kiên cố 76.7 0 83.3 0 86.4 0 91.6 0 93.5 97.4
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%)
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km)
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch 99.9
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại 90.7
--Tỷ lệ hộ Có máy tính 21
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại 93.7
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ 16.7