BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Sóc Trăng
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 3311.8 3311.6 3311.6 3311.6 3311.6 3311.6 3311.9 3314 3311.9 3311.9
--Cơ cấu đất (%)
----Đất sản xuất nông nghiệp 62.9 62.8 63 63 . 64.4 64.4 64.3 64.2 64.18
----Đất lâm nghiệp 3.2 3.2 3.1 3.1 . 3 3 3 3.1 3.09
----Đất chuyên dùng 7 7.1 7.1 7.1 . 6.2 6.2 6.3 6.3 6.31
----Đất ở 1.8 1.8 1.9 1.9 . 1.7 1.7 1.7 1.8 1.74
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 1295.6 1298.4 1301.5 1304.7 1307.7 1310.7 1312.5 1314.3 1315.9 1199.5
--Mật độ dân số (Người/km2) 393 392.1 393 394 395.0 396 396 397 397 362
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.7 15.4 15.4 16.2 13 12.9 13.3 11.1 11.4 11.8
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.81 1.83 1.85 2.08 1.65 1.72 1.83 1.69 1.75 1.79
--Tỷ suất chết thô (‰) 6.2 6 6.4 6.5 7.1 4.8 5.2 5.7 5.4 6
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 9.5 9.4 9 9.7 5.9 8.1 8 5.4 6 5.8
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.19 0.21 0.24 0.24 0.24 0.23 0.14 0.14 0.13 -0.77
--Tỷ suất nhập cư (‰) 2.8 3.1 2 3.2 3.4 1 1.2 0.7 0.5 1.2
--Tỷ suất xuất cư (‰) 12.7 14.8 10.2 9.5 12 6.2 6.6 8.3 15 16.2
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -9.9 -11.7 -8.2 -6.3 -8.6 -5.2 -5.4 -7.7 -14.5 -15
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 24.7 24.5 25 25.7 25.6 25.8 26.2 25
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm) 73.5 73.6 73.7 73.8 73.9 74 74.1 74.2 74.2
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 98.8 98.8 98.7 98.3 100.3 99.2 99.2 99.3 99.3 99.4
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%)
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2) 1607.8436 1772.0528
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 22.1 19 17.7 15.6 12 8.7
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 10.2 8.7 6.7 5.6
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người) 42.943 0 0 0 48.23 51.424 56.069 57.178 59.744 66.05
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người) 419.42 0 0 0 1023.34 981.179 1323.099 1395.294 1327.307 1268.44
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người) 34.365 0 0 0 36.64 43.167 46.108 47.581 50.847 53.79
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người) 3.735 0 0 - 5.687 6.19 6.67 7.245 7.69
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người) 5.379 0 0 - 6.602 7.476 8.578 10.695 12.35
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người) 1873.257 3161.04 2679.352 3229.612 3970.096 4167.231 3685.14
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người) 1824 3924 4961 5470 6802 7334
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người) 6 142 292 242 254
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người) 27847 26981 5143 15673 31321 34670 42517 36709
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực 113.08 102.19 102.12 102.62 106.66 100.62
----Thực phẩm 106.11 100.71 102.59 95.1 106.3 107.89
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 81.7 80.9 81.67 82.04 83.5 92.41 89.92 91.07 89.79
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%)
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 20.9 20.3 22.4
--Hệ số GINI
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều
----Cải thiện hơn 1 chút
----Như cũ
----Giảm sút
----Không biết
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 18.3 16.9 16.2 15 13.9 13.5 12.47 11.93 12.47 12.1
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 29.9 28.7 28.1 26.7 25.8 25.6 24.3 21.2
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 9.1 6.8 6.8 6.4 6.0 3.9 14 13 12.5 3.6
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 100 100 100 100 100.0 100 100
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 15 14.3 13.9 13.8 13.3 13.1 12.9 12.7 12.6 12.4
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 22.5 20.8 20.7 20 19.6 19.3 19 18.9 18.6
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.06 0.12 0.12 0.15 0.11 0.08 0.1 0.09 0.1269
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 141.9 156.2 148.1 151 145.7
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 41.9 32.22 9.22 6.8 2.06 1755 0.76
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 68.98 70.16 70.35 66.97 70.52 67.28
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 92.5 97.6 89.8 85.9 98.4 98.9 98.1 97.6 92.8 90.9
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân 2820 2971 2997 3015 3168 3287 3348 3368 3761 4110
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 123 124 122 122 122 122 123 122 126
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân 0.9493 0.9550 0.9373 0.9350 0.9329 0.9308 0.9371 0.9282 0 1.0504
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 108.42 107.82 107.64 110.43 109.75 109.11 106.44 106.94 95.7 101.51
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 60.77 63.61 65.96 69.5 77.0 75.84 76.71 77.68 87.9 80.68
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 29.04 28.04 29.17 27.85 31.0 31.96 33.69 33.56 57.6 49.18
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 90.74 98.9 98.55 99.6 94.6 95.58 99.25 99.25 99.04 97.64
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo 39017 41031 43107 44907 42117 43946 48831 49146 44557 43186
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 87 87.4 88.3 88.7 87.1 88.5 87.7 89.9 89.8 89.3
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%) 94.96 95.4 94.96 97.96 98.0 99.23 99.55 99.1 91.73 95.09
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 49.9651
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 50.0348
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 4.6
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 6.5
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ 3.27
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em 0
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình 76.95
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình 80.92
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình 55.73
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình 75.02
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình 50.48
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng 75.99
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội 40.19
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 236 236 288 288 288
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 212 0 74 74 74
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối
----Vứt ở khu vực gần nhà
----Khác
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%)
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%)
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân 3 2 4 4
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân 1 1 5
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 10.6 10.6 10.3 10.3 9.4 10.5 10.7 11.1 10.7
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 3 3.1 2.9 2.9 2 2.2 2.6 2.8 2.8
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 762.3 744.1 749.4 729.3 699.6 658.8 682.7 674.4 670.1 657.9
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người) 728.035 709.707 704.641 684.822 652.572 640.573 658.265 655.272 649.508 639.878
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 5.7 7.7 8.9 13.5 10.4 9.7 10.3 10.4 11.4 12.2
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành 22342.659 29924.351 31312.494 32443.739 35,970.90 37486.232 41081.084 44181.964 48445.383
----Giá so sánh 22342.659 24686.397 25893.465 27554.493 29,406.70 30786.248 31047.58 32347.802 34245.202
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND) 17245 23048 24058 24868 27506 28600 31300 33617 36814 44357
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD) 903 1102 1150 1188 1284 1305 1395 1478 1599 1977
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%) 10.74 8.35 6.42 6.7 4.69 5.63 4.19 6.04 5.51
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng) 1.3 3.61 1.3 0.5 0.7 0.8 8.2 9.1 10.2 11.4
----Theo giá hiện hành
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1029 1324 1913 2548 3653
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 2.55 2.49 3.06 3.42 2.29 3.13 3.8 2.98 3.29 2.91
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%)
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 7.3 7.5 7.6 7.8 8.8
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 36.5 33.1 34.6 36.6 34.0 36.7 37 40.6 42.6 20.459
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 515.2 522.2 550.8 568.6 586.40 610.3 658.7 694.3 727.9 383.54
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 2617.2 3321.6 3907.6 4683.7 4784.0 5295.7 5839.4 6264.9 6607.4 26348
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 133.7 165.4 203.8 219.1 229.2 264.4 286.3 303.9 320.4 412.037
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) 186 209 140 435 287 226 202 183 189 145
--Số người chết do tai nạn giao thông (người) 176 183 150 128 113 106 99 106 112 99
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) 153 202 108 644 398 273 238 209 198 137
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10") 5.75 6.45 6.8 7.19
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 80.43 84.4 88.78
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 71.5 67.1 64.8 68.2 68.4 68.8 69.5 74.1 77.9 78.9
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc) 245 257 296 297 286 304 320 332 353
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV) 82.3 84.7 105.3 105.5 106.5 120.4 142.3 151.2 164.1
--Sản lượng thủy sản (tấn) 168000 175295 181011 195063 206546 218742 233325 256884 257761 297571
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 43450 53250 56084 56584 58383 62700 65813 69699 70009 64152
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn) 24.7 31.7 35 37 40.2 40.6 45.4 42.9 44.4 43.6
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 124550 122045 124927 138479 148163 156042 167512 184832 187752 233419
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 91.53 95.09 96.03 97.04 98.02
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%) 36.85 38.49 46.77 52 52.05 53 53.96
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 94.1 96.2 98.3 99.3
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động 29 50.0 56 63 70 72 75
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động 29 50.0 56 63 70 72
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 7.6 6.8 5 6.4 6.2 23.37
----Nhà bán kiên cố 48.8 53.2 60.2 68.7 77.1 61.85
----Nhà thiếu kiên cố 20.6 17.1 11.4
----Nhà đơn sơ 14.2 7.8 5.3
----Nhà tạm và nhà Khác 43.6 40 9.62
----Nhà kiên cố+bán kiên cố 56.4 0 60 0 65.2 0 75.1 0 83.3 85.22
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%)
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km)
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch 99.6
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại 79
--Tỷ lệ hộ Có máy tính 16.9
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại 87.4
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ 12.8