BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Long An
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 4493.8 4492.4 4492.4 4491.9 4495 4495 4494.8 4496 4494.9 4494.9
--Cơ cấu đất (%)
----Đất sản xuất nông nghiệp 68.8 68.9 69.3 69.7 69.68 70.9 70.9 70.8 70.6 70.61
----Đất lâm nghiệp 9.8 9.6 9.1 8.6 8.64 6.5 6.5 6.5 6.5 6.47
----Đất chuyên dùng 9.6 9.7 9.8 9.9 9.89 8.5 8.6 8.6 8.8 8.76
----Đất ở 5.3 5.3 5.3 5.5 5.55 5.8 5.9 5.9 6 5.98
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 1442.8 1449.9 1460.3 1469.9 1477.3 1484.7 1490.6 1496.8 1503.1 1695.1
--Mật độ dân số (Người/km2) 322 322.7 325.1 327.2 329 330 332 333 334 377
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.9 14.8 16.8 16.4 13.8 12.3 11.4 11.8 12.1 13.9
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.87 1.83 2.02 2.03 1.66 1.61 1.56 1.62 1.83 1.8
--Tỷ suất chết thô (‰) 6.4 6.5 7.3 8 6.9 8.5 6.1 6.9 6.6 5.9
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 8.5 8.3 9.6 8.3 6.9 3.8 5.3 4.9 5.5 7.9
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.46 0.49 0.72 0.65 0.51 0.9 1.17 1.04 1 0.97
--Tỷ suất nhập cư (‰) 5.5 3.8 4.7 4.7 6.2 4.5 3.8 1.3 2.2 9.5
--Tỷ suất xuất cư (‰) 9 7.7 7.5 6.8 8.8 6.5 6.3 4 7.1 6
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -3.5 -3.9 -2.8 -2.1 -2.7 -2 -2.5 -2.7 -4.9 3.5
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 24.3 23.9 24.7 25.1 25.5 26 25.6 25.2
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm) 75.3 75.4 75.5 75.6 75.7 75.8
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 98.7 98.7 98.7 98.7 98.7 99.2 99.3 99.3 99.4 99.5
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%)
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2) 2142.8710 1872.3667
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 7.5 6.3 6 5.4 5 4.2
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 4.8 4 2.9 2.46
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người) 161.36 223.38 242.75 270.79 297.06 349.2
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người) 762.77 1020.29 1081.03 1207.27 1268.5 1407.97
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người) 135.31 203.22 227.38 255.99 282.37 329.44
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người) 868 1215 1325 1388 1425 1303
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người) 22.25 17.72 18.54 21.32 19.51 24.98
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người) 2357.19 3305.37 3031.48 3319.99 3436.3 3205.6
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người) 5908 14108 16929 16370 20533 24506
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người) 42 399 237 260 317 699
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người) 29547 36475 40577 44238 59435 53085 50261 50261
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất 856
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực 121.59 100.63 102.77 104.21 102.4 100.69
----Thực phẩm 109.41 104.06 102.62 102.93 97.66 105.58
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 88.73 88.35 88.2 88.07 92.08 95.29 93.18 93.14 94.06
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%)
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 24.5 27 29.4
--Hệ số GINI
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều
----Cải thiện hơn 1 chút
----Như cũ
----Giảm sút
----Không biết
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 14.4 12 11.5 10.1 9 8.7 8.5 8.1 7.9 7.3
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 24.5 22.8 22 20.8 19.8 19.5 19.4 18.8 18.2 15.1
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 6.6 6.5 6.5 5.9 5.6 2.8 2.7 2.6 3 2.5
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 100 100 100
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 9.8 10.2 10 10 9.7 9.5 9.4 9.2 9.2 9
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 14.6 14.9 15 14.5 14.3 14 13.8 13.7 13.5
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.09 0.16 0.14 0.13 0.04 0.13 0.09 0.18 0.1678
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 143.3 134.2 138.6 138.6 152.4
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 0.83 2 1.17 0.41 0.68 0.471 0.67
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 69.61 72.98 67.31 71.54 71.51 76.43
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 96.5 89.5 98.9 93.6 97.4 97.3 99 97.1 93.2 95.3
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân 3158 3963 3982 4053 4261 5779 5741 5756 5526 4701
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 211 211 211 217 213 214 214 214 195
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân 1.4624 1.4552 1.4449 1.4762 1.4418 1.4413 1.4356 1.4297 0 1.1503
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 99 99 99.2 99.7 99.85 99.9 99.9 99.91 97.5 99.93
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 84.46 86 89 91.2 91.83 92.8 93.5 94.01 91.6 94.82
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 51.5 53 56.57 60.3 56.37 55.47 73.2 73.27 73.4 73.85
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 88.89 97.17 97.84 98.21 92.22 92.52 98.56 97.17 97.17
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo 46474 45986 46572 45797 53328 55947 51451
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 94.9 95.2 95 95.2 95.6 95.2 95.9 96.6 95.8 96.7
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%) 100 100 99.91 95.67 99.28 98.19 98.47 98.57 99.5
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 49.1047
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 50.8952
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 6.9
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 6.9
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ 5.55
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em 0
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình 71.41
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình 73.21
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình 57.27
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình 70.24
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình 57.27
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng 72.55
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội 62.97
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 192 192 300 420 420
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 82 82 300 182 182
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối
----Vứt ở khu vực gần nhà
----Khác
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%)
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%)
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân 11 3 1
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân 1 2
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 38.2 33.4 29.7 28 25.7 25.6 23 22.74 22.5 22.6
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 8.3 7.4 6.6 6.2 5.7 5.7 4.8 4.3 3.7
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 854.4 841.7 894.2 898.1 890.9 982.4 987.2 996.3 1006.7 1056.8
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người) 823.9 844.1 850.5 887.9 876.1 868.1 879.4 883.1 1001.5
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 9.7 8.5 9.5 11.4 10.9 11.8 12.6 14.7 16.1 16.7
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành 33469.2 44644.2 48053.4 53499.5 60787.4 66680.5 81713.6 91693.9 123253.02
----Giá so sánh 33469.2 37759.3 40693.6 43860.3 47781 52150.7 64177.3 70319.2
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND) 23197 30791 32906 36397 41147 44934 54828 61260 72709
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD) 1220 1496.5 1573.2 1730.1 1945 2090 2448 2693 3130
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%) 11.18 9.89 7.78 8.94 9.15 9.36 9.57 9.58
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng) 5.4 86.3 9.9 12 14 14 33.4 35.5 38.1 40.1
----Theo giá hiện hành
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1289 1956 2430 3242 4215
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 3.82 2.56 1.75 1.27 1.88 2.99 2.35 2.17 1.33
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%) 2.84 3.53 3.1 1.38 1.56 2.92 1.54
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 6.6 6.6 6.6 6.7 7.3
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 41.5 42.1 44.9 46.3 48.5 51.4 53.1 57.6 59 65.9468
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 1017.8 1110.4 1211.7 1294 1337 1409.7 1504.5 1656 1698.9 2481.8659
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 15301.5 15060.7 14769.5 15193.5 15270.7 16714.2 18908.4 19893.9 20595.8 24365.4
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 733.2 783 767.5 793.5 803.9 882.9 931.4 973.7 1007.3 1228.7767
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) 1764 1393 609 498 411 355 310 250 189
--Số người chết do tai nạn giao thông (người) 267 335 235 232 222 184 149 134 111
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) 2656 1995 730 625 453 354 275 210 161
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10") 6.56 7.23 6.9 7.1
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 86.35 76.68 85.59
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 9.4 10.8 8.9 9 8.7 8.7 8.2 9.4 11.1 10.3
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc) 6 15 15 11 11 13 17 15
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV) 0.6 1.9 1.9 1 1 2.1 4.7 4.7
--Sản lượng thủy sản (tấn) 41573 45262 43291 43621 45381 54615 58623 59784 61434 68771
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 11063 13068 13627 13204 14037 12362 12625 13357 12066 12372
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn) 1.9 2.1 2.4 2.5 3 3 3.1 3.2 2.9 2.8
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 30510 32194 29665 30416 31344 42253 45998 46427 49368 56399
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 97.44 97.91 97.58 98.01
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%) 41.71 55.36 57.77 70.54 70.5
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 99.24 99.31 99.63 99.68 99.2
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động 23.9783 37.4248 36.3346 40.3501 44.1521 39.3238 44.0732 47.5852 48.8585 57.2751
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 21.7 19 17.3 19.7 13.3 41.6
----Nhà bán kiên cố 58.3 65 68.6 70.7 77.7 57.6
----Nhà thiếu kiên cố 6.1 3.5 5.2
----Nhà đơn sơ 8 6.1 3.8
----Nhà tạm và nhà Khác 20 16
----Nhà kiên cố+bán kiên cố 80 0 84 0 85.9 0 90.4 0 91 99.2
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%)
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km)
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch 99.6
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại 92.5
--Tỷ lệ hộ Có máy tính 26.4
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại 92.4
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ 18.6