BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Kiên Giang
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 6346.3 6348.5 6348.5 6348.5 6348.5 6348.5 6348.7 6348 6348.8 6348.8
--Cơ cấu đất (%)
----Đất sản xuất nông nghiệp 71.9 72.2 72.6 72.5 72.51 72.9 72.9 72.9 72.9 72.92
----Đất lâm nghiệp 14.4 14.1 13.6 13.5 13.49 11.2 11.2 11.2 11.2 11.2
----Đất chuyên dùng 3.7 3.8 3.9 4.1 4.07 4.7 4.7 4.7 4.7 4.69
----Đất ở 1.9 1.9 1.9 1.9 1.93 2.2 2.2 2.2 2.2 2.17
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 1698.7 1710.9 1723.8 1734.3 1745.5 1761 1776.7 1792.6 1810.5 1723.7
--Mật độ dân số (Người/km2) 268 269.5 271.5 273.2 275 277 280 282 285 272
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.9 16.2 18 16.3 16.2 14.8 14 12.6 13.1 13.9
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.8 1.86 2.16 1.98 1.96 2.05 1.94 1.87 1.96 1.85
--Tỷ suất chết thô (‰) 5.5 5.4 5.8 5.9 5.2 7.1 6.9 8.3 8.3 6.7
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 10.4 10.8 12.2 10.4 11 7.7 7.1 4.3 4.8 7.2
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.6 0.72 0.76 0.61 0.64 0.89 0.89 0.89 1 0.32
--Tỷ suất nhập cư (‰) 5.8 7.3 4.4 4.1 3 2 1.9 2.1 0.9 2.8
--Tỷ suất xuất cư (‰) 14.5 15.2 8.8 10.8 9.6 9.9 11 10.8 6.8 11.3
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -8.7 -7.8 -4.4 -6.7 -6.7 -7.9 -9.1 -8.7 -5.9 -8.5
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 24.1 24.2 24.5 24.4 24.9 24.9 25.7 25.4
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm) 74 74.2 74.2 74.3 74.3 77.1
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 101 101.1 101 100.7 100.4 102.4 102.5 102.6 102.7 102.8
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%)
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2) 2686.1657 2685.8182
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 9.3 6.6 5.6 4.5 3.6 2.7
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 8.2 7.1 5.8 4.8
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người) 61.482 67.939 72.53 73.747 75.517 79.476 89.955 88.99 0 205.3
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người) 746.692 831.618 858.562 853.123 939.01 1014.808 1225.912 1378.269 0 1883.05
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người) 39 49.377 52.751 53.602 55.899 62.242 66.818 52.634 0 87.5
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội 9.144 10.01 10.978 15.333 24.467 26.83 28.759 32.194
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người) 9.25 9.92 10.57 10.97 11.81
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người) 11.58 18.84 21.63 24.75 30.36
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người) 1736.314 1975.133 2284.357 2331.645 3076.05 3186.758 3778.888 4686.805 3443.8 2740
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp 927 712 3369 4000 1639 1765 2110 2347
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người) 1719 2103 2319 3151 8069
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người) 46 7 28 15 36
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người) 18831 29592 10073 9570 38895 38987 34193 44274
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực 99.14 104.84 99.46 102.79 101.7 102.58 102.74
----Thực phẩm 109.3 103.62 101.48 104.26 95.43 100.27 104.91
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 84.27 84.28 84.43 85.09 87.96 93.29 90.89 91.53 93.78
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%)
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 17.6 19 19.1
--Hệ số GINI
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều
----Cải thiện hơn 1 chút
----Như cũ
----Giảm sút
----Không biết
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 17.3 16 15.4 14.3 13.9 13.5 13 12.1
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 26.9 26.8 24 22.8 21.9 21.6 21.2 17.2
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 6.5 6.2 6.8 6.7 6.7 4.8 4.2 4.5
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 99.8 100 100 100 100 100 100
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 13.6 13.1 12.9 13 12.6 12.6 12.3 12.1 12.1 11.9
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 20.4 19.4 19.5 18.8 18.8 18.5 18.2 18.1 17.8
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.11 0.19 0.17 0.16 0.13 0.11 0.13 0.15 0.1872
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 142.3 136.1 145.1 148.6 143.3
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 1.82 1.34 1.16 0.12 0.63 0.114 0.06
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 64.78 63.56 64.48 63.84 62.82 68.37
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 93.6 98.1 91.3 93.7 97.6 96.2 99.1 95 86.4 94.7
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân 2943 5211 5555 5555 5819 5858 6084 7180 7483 8593
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 156 158 158 158 158 158 158 156 164
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân 0.9183 0.9234 0.9165 0.9110 0.9051 0.8972 0.8892 0.8702 0 0.9514
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 98 83.61 86.53 86.6 97.52 97.54 97.54 95.7 98.93
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 83.37 96 96 96 93.54 93.58 93.62 93.68 84 75.7
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 13.98 20.45 33.31 33.5 33.5 33.97 34.7 34.72 57.2 46.85
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 97.35 99.56 99.47 99.29 91.12 94.14 98.49 98.65 99.7 96.57
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo 29403 33528 36264 39857 39108 39602 45087 49172 45906 45449
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 92.5 92.6 92.3 91.7 91.9 91.3 90.7 91.4 90.9 93.4
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%) 100 100 100 100 100 100
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 49.2752
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 50.7247
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 5.7
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 7.1
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ 14.28
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em 0
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình 65.00
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình 73.61
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình 42.97
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình 67.34
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình 29.78
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng 72.76
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội 56.59
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 357 396 433 621 621
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 309 250 345 447 447
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối
----Vứt ở khu vực gần nhà
----Khác
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%)
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%)
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân 53 63 11 10
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân 18 39 4 4 1
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 72.6 71.1 63.8 61.7 55.5 55.3 55.2 70.5 76.2
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 11.3 11.1 10 9.6 8.6 8.5 8.2 10.7 12
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 965.5 1008.6 1036.8 990.8 1007.1 962.2 950.6 954.9 946.2 952.6
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người) 932.517 918.53 928.533 919.814 921.843
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 9.4 9.9 9 9.7 9.3 10.9 12.4 10.8 15.4 13.6
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành 44086.231 62370.989 69563.645 77535.688 86039.262 64355.124 69889.885 77288.743 87356.532
----Giá so sánh 44086.231 49348.506 55183.053 77535.688 86039.262 50647.66 53994.047 57917.276 62335.756
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND) 25826 36429 40284 44591 49137 36544 39336 43401 48251 54117
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD) 903 1102 1150 1188 1284 1305 1395 1478 1599 1977
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%) 11.91 11.94 11.82 9.4 9.03 9.56 6.61 7.27 7.51 7.3
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng) 27.2 32.8 79.4 95.5 137.7 239.6 287.5 316.5 351.7
----Theo giá hiện hành
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1273 2035 2214 2319 2699
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 3.45 2.63 2.38 2.55 2.5 3.35 3.36 2.98 2.97 3.56
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%) 5.91 2.49 2.18 2.84 2.87 2.69
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 8.3 8.5 8.6 9 9.9 7.39
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 31.9 33.8 35.2 37.6 40.2 43.7 47.2 51.2 54.8 87.386
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 1810 2289.8 2619 2744.6 3021 3250 3542.2 3822.8 4101.9 5372.74
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 5789 6188 7149 7978 8287.2 9338 10010 10634.6 11497.2 12372
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 719.3 809.5 896.2 999.4 1060.9 1163.4 1244.5 1324.4 1436.4 1668.58
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) 169 169 128 125 160 187 186 210 215 151
--Số người chết do tai nạn giao thông (người) 163 151 105 100 133 143 137 105 131 89
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) 142 107 75 84 104 145 122 146 142 102
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10") 5.66 6.27 6.35 7.24
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 80.13 80.35 78.73
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 123.1 114.6 115.5 126.9 132.9 136.2 142.7 153.9 160.7 166.5
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc) 3292 3268 3819 3950 4060 4196 4341 4522 4548
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV) 1139.1 1147 1426 1542 1611.1 1749.5 1862.2 1939.9 2048.6
--Sản lượng thủy sản (tấn) 432489 463458 545962 589161 625840 646850 708468 749076 794847 817177
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 342257 356952 418929 454150 455505 463370 511991 538934 571522 581419
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn) 252.7 260 277.6 296.8 299.1 311.9 359.5 393.4 410.8 423.1
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 90232 106506 127033 135011 170335 183480 196477 209442 222388
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 75.73 76.13 78.79 85 87.44 85.2 86.02 97.27
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%) 41.83 44.55 47.06 48.87 49.11 49.45 52.92 56.62 60.58 74.7
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 90 92.5 96.85 97.29 98 99.55
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động 92.4363 93.3959 97.8019 85.3317 81.1871
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 6.1 4.7 4.1 3.7 1.9 46.83
----Nhà bán kiên cố 43.9 47.5 53.4 61.8 74.8 32.71
----Nhà thiếu kiên cố 17.9 18.3 13.8 14.04
----Nhà đơn sơ 24.6 16.2 9.5
----Nhà tạm và nhà Khác 50 47.8 4.76
----Nhà kiên cố+bán kiên cố 50 0 52.2 0 57.5 0 65.5 0 76.7 79.54
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%)
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km)
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch 99.3
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại 74.6
--Tỷ lệ hộ Có máy tính 18.8
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại 91.6
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ 17.2