BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Hậu Giang
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 1601.1 1602.5 1602.5 1602.4 1602.4 1602.4 1621.8 1622 1621.7 1621.7
--Cơ cấu đất (%)
----Đất sản xuất nông nghiệp 83.7 83.6 83.6 83.5 83.52 83.9 83.8 83.8 83.7 83.75
----Đất lâm nghiệp 3.2 3.2 3.1 3.2 3.15 2.7 2.7 2.7 2.7 2.66
----Đất chuyên dùng 6 6.1 6.2 6.2 6.18 6.9 6.9 7 7 6.95
----Đất ở 2.3 2.3 2.4 2.4 2.34 2.7 2.8 2.8 2.8 2.78
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 759.8 761.7 763.8 766.2 768.4 770.4 772.5 774.6 776.7 732.2
--Mật độ dân số (Người/km2) 474 475.3 476.6 478.2 480 481 476 478 479 451
--Tỷ suất sinh thô (‰) 14.7 14.9 14.9 14.4 13.1 12.1 11 10.8 11 12.4
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.75 1.77 1.78 1.78 1.61 1.64 1.48 1.53 1.64 1.83
--Tỷ suất chết thô (‰) 6.8 6 6.8 7 6.8 6.4 5.2 5.5 5.7 6.1
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 7.9 8.8 8.1 7.5 6.3 5.7 5.7 5.3 5.4 6.4
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.24 0.25 0.28 0.31 0.28 0.27 0.26 0.28 0.26 -0.37
--Tỷ suất nhập cư (‰) 4 7.7 7.7 6.7 4.5 1.8 1.3 0.3 2.7 2.3
--Tỷ suất xuất cư (‰) 10.9 5.4 11.6 10.8 18 6.1 3.8 8.9 6.4 14.6
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -6.9 2.3 -3.9 -4.1 -13.5 -4.2 -2.6 -8.6 -3.7 -12.2
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 24.4 25 25.9 25.7 26.3 26 26.2 25.5
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm)
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 101.4 101.6 101.6 101.4 99.5 100.4 100.2 100.1 100 99.8
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%)
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2) 1763.7808 1854.9218
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 17.3 15 14 12.4 9.9 7.7
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 10.7 9.4 7.3 6.2
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người) 39.71 45.28 46.94 52.21 58.7 60.21 62.35
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người) 416.94 480.1 506.49 593.75 628.04 639.94 634.1
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người) 32.24 37.63 40.75 45.19 50.18 51.4 51.61
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người) 2.66 2.8 2.99 3.22 3.44 3.66 3.9
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người) 4.09 3.92 4.14 4.77 5.62 6.03 7.52
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người) 1402.77 1409 1138.73 1550.87 1962.47 2047.05 2016.14
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người) 2832 3005 2889 3964 3763 4917 5753
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người) 82 76 7 76 171 346 735
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người) 10106 10106 239323 29343 24827 23755 51304 24770
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất 265
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực 98 101.8 99.23 99.72 100.07 108.89 97.55
----Thực phẩm 103.37 107.53 100.34 102.52 97.57 105.59 106.5
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 83.3 81.89 83.11 83.23 83.53 90.7 89.38 90.5 89.41
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%)
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 19.7 21.3 22.6
--Hệ số GINI
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều
----Cải thiện hơn 1 chút
----Như cũ
----Giảm sút
----Không biết
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 16.4 16 15.3 15.3 13.3 13.1 12.9 12.6 12.6 11.7
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 31 28.8 26.8 27 26.3 26 25.9 25.5 25.4 21.6
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 7.4 7.6 6.9 6.1 6.1 7.7 7.3 6.5
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 99.9 100 100 100 100 100 100
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 10.6 10.7 10.6 10.6 10.2 10.1 9.9 9.7 9.7 9.5
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 15.8 15.8 15.8 15.3 15 14.8 14.6 14.5 14.2
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.13 0.1 0.1 0.08 0.1 0.09 0.09 0.1 0.0943
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 159 157 165.8 153.4 148.9
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 0.66 0.65 1.17 0.39 0.13 0 0.26
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 71.04 72.7 72.67 72.28 72.37 70.52
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 98.4 95.14 97.72 99.8 97.3 98.8 98.4 98.1 98.5 97.3
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân 1888 1888 2295 2268 2369 2373 2242 2303 2229 2386
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 86 89 92 85 90 91 95 87 87
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân 1.1318 1.1684 1.2045 1.1093 1.1712 1.1812 1.2297 1.1231 0 1.1881
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 99.8 95 97.7 100 100 100 100 95.9 100
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 78 71.4 78.7 200 100 100 100 99.99 84.5 98.8
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 37.2 42.7 48 43.7 45.1 48.79 50.31 99.98 58.7 79.95
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 97.94 99.88 99.6 99.89 95.87 93.35 99.82 94.69 94.69
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo 22077 23715 26669 26596 24734 26911 28601 13818 28345 24574
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 93.5 93.3 95.2 94.7 94.3 94.3 94.5 94.9 94 94.4
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%) 93.75 90.3 85.98 94.92 95.29 95.74 89.93 86.6 73.68 87
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 49.1899
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 50.8100
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 5
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 6.6
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ 43.33
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em 6.66
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình 74.36
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình 71.59
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình 38.72
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình 69.89
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình 15.86
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng 64.53
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội 68.69
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 162 212 212 212 212
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 128 111 152 152 152
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối
----Vứt ở khu vực gần nhà
----Khác
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%)
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%)
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân 3 4 1 1
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 2.6 2.9 3.3 2.5 2.5 2.6 2.8 3.1 3.2
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 1.6 1.7 1.7 1.3 1.3 1.3 1.4 1.5 1.6
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 456.2 456 456.4 462.3 453.3 440 450.2 455.8 450.7 420.3
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người) 430.877 429.187 427.703 425.793 424.178
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 5.7 8.2 8.6 8.6 9.7 11.7 10 9 9.7 10.8
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành 12652.976 15116.397 18287.847 20989.105 20392.607 22739.865 24120.648 26020.86 28536.988
----Giá so sánh 12652.976 13352.698 14008.569 15679.764 16649.07 17748.11 18937.765 18937.765 20249.621
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND) 16602 19663 21794 23680 26541 29519 31223 33591 36743 47990
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD) 922 959 1063 1137 1252 1352 1403 1499 1633 2077
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%) 5.53 8.01 5.37 6.23 6.18 6.6 6.7 6.93 6.5
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng) 4 2.6 1.6 1.2 1.2 0 0
----Theo giá hiện hành
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1540 2325 2673 3365 4371
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 2.89 2.91 2.91 2.82 2.79 2.68 2.69 2.7 2.71 2.73
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%)
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 7.1 7.4 7.4 7.5 8.4 7.93
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 66.9 72.2 76.2 80.5 82.9 88.2 93.3 98 100.5 114.234
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 394 429 464 498.8 544.5 573.5 607.8 649.5 671.5 629.115
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 5556.2 6201.9 6734.2 7589.6 8099.8 8614.4 9209.8 9719.9 8339.9 8311
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 148.7 163.4 173.8 193.1 201.8 221 244.3 253.3 309.7 633.4
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) 93 83 82 117 111 94
--Số người chết do tai nạn giao thông (người) 57 53 54 71 91 76
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) 57 52 46 61 54 35
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10") 6.4 6.61 6.21 7.15
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 82.87 86.38 87.84
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 6.4 6.4 6.6 6.5 7.1 6.8 7.1 7.3 7.4 7.8
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc)
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV)
--Sản lượng thủy sản (tấn) 47473 53592 65767 61923 60897 59918 60524 61921 64863 70492
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 3049 2976 2952 2909 2651 2595 2729 2676 2669
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn)
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 44424 50616 62814 59014 58246 57323 57760 59192 62187 67823
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 84 85 91.17 92.88 94.25
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%)
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 98.6 98.9 99.8 99.1
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động 74.4743 87.4569 81.7294 84.6319 80.5884
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 3.1 1.7 3.1 2.4 2.6 9.67
----Nhà bán kiên cố 49.2 60.9 64.8 76 80 84.23
----Nhà thiếu kiên cố 14 9.8 8.9
----Nhà đơn sơ 18.1 11.8 8.5
----Nhà tạm và nhà Khác 47.7 37.4 0.05
----Nhà kiên cố+bán kiên cố 52.3 0 62.6 0 67.9 0 78.4 0 82.6 93.9
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%)
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km)
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch 97.9
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại 94.4
--Tỷ lệ hộ Có máy tính 17.6
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại 91.5
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ 12.5