BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
Bạc Liêu
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 2501.5 2468.7 2468.7 2468.7 2468.7 2468.7 2669.1 2668 2669 2669
--Cơ cấu đất (%)
----Đất sản xuất nông nghiệp 41.7 41.7 41.6 41.6 39.97 38.1 38.1 38.2 38.1 38.13
----Đất lâm nghiệp 1.9 1.9 1.9 1.9 1.83 1.4 1.4 1.4 1.3 1.38
----Đất chuyên dùng 4.2 4.5 4.5 4.5 4.31 4 4 4 4.5 4.52
----Đất ở 1.7 1.7 1.7 1.7 1.67 1.9 1.9 1.8 1.9 1.88
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 861 864.9 869.3 873.6 877.9 882 886.2 894.3 897 908.2
--Mật độ dân số (Người/km2) 347 350.3 352.1 353.9 356 357 332 335 336 340
--Tỷ suất sinh thô (‰) 15.1 15.7 17.4 16 15.1 12.9 12.8 12.4 10.9 12.8
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.59 1.69 1.97 1.82 1.82 1.67 1.63 1.77 1.54 1.61
--Tỷ suất chết thô (‰) 5.7 5.6 5.9 6.2 7.1 6.8 6.4 6 4.9 6.2
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 9.4 10.1 11.5 9.9 8 6.1 6.4 6.4 6 6.6
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.49 0.46 0.5 0.5 0.48 0.47 0.47 0.91 0.31 0.58
--Tỷ suất nhập cư (‰) 2.6 3 2.4 2.5 2.5 1.3 0.7 0.4 0.2 1.4
--Tỷ suất xuất cư (‰) 13.2 9.6 10.7 16.4 16.6 7.6 7.5 4.4 6.9 11.8
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -10.6 -6.6 -8.3 -13.9 -14.1 -6.3 -6.9 -4 -6.7 -10.4
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 25.7 25.2 26 25.4 25.4 26.2 25.8 25.3
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm) 74.6
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 99.4 99 98.9 98.5 101.3 99.9 100 100 100.1 100.2
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%)
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2) 1211.5278 1120.5568
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 13.3 11.5 10.7 9.5 8.4 6.9
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 13.3 11.5 9.4 7.9
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người) 27.223 0 0 0 31.372 32.881 35.247 36.896 39.299 42.06
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người) 374.058 0 0 0 472.527 606.918 683.968 746.233 746.696 724.06
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người) 7.486 0 0 0 24.503 26.874 28.947 29.566 31.318 32.82
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội 5.379 0 0 0 6.602 7.476 8.578 10.695
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người) 2.493 4.176 4.546 4.993 5.308 5.669 6
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người) 2.036 3.301 3.751 3.834 4.08 5.561 6.28
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người) 993 1618 1565 2304 2762 2564 2606
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người) 2359 2553 2684 3337 3931 4151
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người) 29 6 14 190
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người) 14123 14123 27228 24316 22475 21545 21528 24859
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực 103.63 98.04 103.84 99.05 102.89 110.8 100.75
----Thực phẩm 106.97 107.69 100.24 102.62 98.04 104.69 106.07
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 85.61 85.48 84.79 85.45 87.29 94.11 92.7 91.84 93.39
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%)
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 18.5 19.8 20.3 22.3
--Hệ số GINI
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều
----Cải thiện hơn 1 chút
----Như cũ
----Giảm sút
----Không biết
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 17 15.6 15 14.9 13.7 13.4 14 13.2 12 12
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 28.8 27.8 27 25.7 24.9 24.6 12 13.4 13.1 20.2
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 7.5 6.8 6.7 7 9.3 7.4 16 15.2 14.75 6.2
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 100 100 100 100 100 100 100
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 12.8 13.1 12.9 12.7 12.3 12.1 11.9 11.7 11.7 11.5
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 19.2 19.4 19.1 18.5 18.1 17.8 17.5 17.4 17.2
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.09 0.24 0.19 0.16 0.12 0.11 0.1 0.14 0.1852
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 113.9 114.4 120.4 112.7 127.1
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 23.74 16.6 14.43 6.96 2.74 1474 0.23
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 75.23 73.17 71.84 73.15 71.01 72.88
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 97.4 96.4 94.8 88.9 95.1 96.1 97 96.8 96 90.9
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân 2159 2434 2826 3005 3231 3058 3218 3794 3599 4081
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 74 74 73 74 74 74 75 74 75
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân 0.8594 0.8555 0.8397 0.8470 0.8429 0.8390 0.8463 0.8274 0 0.8258
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 85.95 86.42 91.77 91.78 93.2 102.81 102.71 103.32 93.8 96
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 60.01 64.06 73.8 79.2 79.6 86.4 86.3 85.5 77.5 77
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 65.8 69.17 89.2 89.3 89.4 45.3 43 43.3 47.7 42
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 95.48 99.44 98.89 98.74 89.28 93.36 99.67 99.6 99.04
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo 22892 25205 25000 28201 28412 25556 24304
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 93.7 94.6 94.5 95.4 94.3 94.1 93.6 94.5 93.7 95.1
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%) 99.1930 99.6332 99.6232 99.3858 99.5297 99.6316 99.6961 99.6304 99.9501 100
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 48.8998
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 51.1001
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 5.4
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 6.7
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ 2.73
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em 0
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình 66.84
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình 69.71
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình 36.45
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình 64.39
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình 34.53
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng 68.96
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội 48.14
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 128 188 134 207 207
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 100 128 100 100 100
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối
----Vứt ở khu vực gần nhà
----Khác
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%)
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%)
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân 1 1 1
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân 34
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 4 4 3.4 3.4 4.6 4.6 4.6 4.7 4.5
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 1.6 1.6 1.6 1.4 1.9 1.8 1.8 1.8 1.7
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 487.8 514 516 504.5 505.8 514.1 513.5 514.5 516.7 518.1
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người) 493.588 495.865 498.752 502.605 507.633
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 6.7 6.5 8.6 9.7 9.6 9 10 11.3 8.2 8.8
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành 17507.467 21690.487 16647.385 18143.496 20392.607 28206.55 30397.417 33534.638 39198.071
----Giá so sánh 8476.012 9493.105 10686.606 11971.363 20494.317 21544.357 22702.416 24178.79 26198.939
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND) 20175 24837 29885 34521 29479 31725 34092 37500 43700 51060
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD) 1041 1206 1430 1640 1230 1288 1358 1474 1702 1992
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%) 12.4 12 12.57 12.02 11.49 3.01 8.88 8.82 12.35 10.61
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng) 3.61 3 3.4 4.4 5
----Theo giá hiện hành
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1098 1527 2088 2611 3548
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 3.05 2.94 2.87 2.82 3.35 3.59 3.1 2.9 2.8 3.19
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%) 1.23 0.82 0.67 0.62 0.66
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 7.3 7.1 7.1 7.2 7.7
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 41 42.9 44.1 45.1 46.3 54 58.9 64.5 69.3 126.659
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 957.2 983.4 1044.6 1073.7 1120.5 1244.8 1362.7 1481.3 1605.1 2934.398
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 3947.2 4335.8 4926.1 4824.2 4816.5 5297.4 5492.2 6050.4 6566.3 17285
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 165.3 186.1 203.1 192.1 198 220.9 250 273.8 304 845.114
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) 127 432 229 134 99 60 59 53 43 35
--Số người chết do tai nạn giao thông (người) 69 81 78 57 56 53 37 31 29 20
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) 212 548 282 112 82 30 57 43 31 27
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10") 5.38 6.85 6.3 7.17
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 89.66 88.89 81.08
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 125.4 125.2 117.8 127.9 127.5 130.6 131.8 136.1 138.9 140.5
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc) 433 438 488 521 486 435 514 487 479
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV) 126.7 128.4 140.8 159.5 139.3 133.3 151.7 147.8 143.9
--Sản lượng thủy sản (tấn) 252266 253479 257966 260885 278447 298500 301944 317650 336262 358860
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 102263 98500 99578 100449 100352 106916 107276 111871 115004 117000
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn) 60.9 65.4 69.5 65.7 66.8 70 65.8 68.2 69.8 72.4
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 150003 154979 158388 160436 178095 191584 194668 205379 221258 241860
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 94.6 98.8 99 99.45 99.5 99.6 99.7 99.9 99.9 100
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%) 39.3 42 45.5 50 52 52 52.05 53 53.96 83.7
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 97.7 99.7 99.8 100
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động 68.92 69.43 70.17 70.62
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động 68.92 69.43 70.17 70.62 75.29
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 10.1 8.1 5.3 7.3 8.6 50
----Nhà bán kiên cố 44.2 52.7 60.6 70.4 77.3 28.39
----Nhà thiếu kiên cố 18.2 12.5 8.6
----Nhà đơn sơ 15.9 9.8 5.5
----Nhà tạm và nhà Khác 45.7 39.2 10.58
----Nhà kiên cố+bán kiên cố 54.3 0 60.8 0 65.9 0 77.7 0 85.9 78.39
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%)
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km)
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch 99.9
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại 83.8
--Tỷ lệ hộ Có máy tính 17.7
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại 90.7
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ 15