BỘ DỮ LIỆU PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÂY NAM BỘ

(*) Bản quyền chương trình Tây Nam Bộ
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020
An Giang
Nhóm 1: Đất đai, dân số
--Diện tích (km2) 3536.8 3536.7 3536.7 3536.7 3536.7 3536.7 3536.7 3536 3536.7 3536.7
--Cơ cấu đất (%)
----Đất sản xuất nông nghiệp 79 78.9 78.9 78.8 79.95 80 79.9 79.9 79.9 78.98
----Đất lâm nghiệp 3.9 3.9 3.9 3.9 3.29 3.3 3.3 3.3 3.3 3.29
----Đất chuyên dùng 7.6 7.6 7.6 7.7 6.86 6.8 6.8 6.8 6.9 7.11
----Đất ở 4.3 4.3 4.3 4.3 3.82 3.8 3.8 3.8 3.8 3.95
--Dân số (dân số trung bình (nghìn người)) 2148.3 2149 2151.2 2153.3 2155.8 2158.3 2159.9 2161.7 2164.2 1907.4
--Mật độ dân số (Người/km2) 608 607.6 608.3 608.8 610 610 611 611 612 539
--Tỷ suất sinh thô (‰) 17.3 16.4 17.5 16.3 16.7 12.5 12.5 11.6 11.4 11.9
--Tổng tỷ suất sinh (số con/phụ nữ) 1.97 1.92 2.17 2.07 2.1 1.73 1.84 1.77 1.78 1.85
--Tỷ suất chết thô (‰) 7.9 7.3 7.8 7.8 8.8 7.5 8.8 9.7 8.6 9.7
--Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên (‰) 9.3 9 9.6 8.5 7.9 4.9 3.7 1.9 2.8 2.3
--Tỷ lệ tăng dân số chung (%) 0.03 0.03 0.1 0.1 0.11 0.12 0.07 0.08 0.11 -1.22
--Tỷ suất nhập cư (‰) 3.6 3.9 2.2 3.1 4.3 2.1 1.3 1.3 2.1 1.2
--Tỷ suất xuất cư (‰) 11.9 16 11.2 11.3 12.7 11.8 10.4 5 11.9 15.6
--Tỷ suất di cư thuần (‰) -8.3 -12.2 -9 -8.2 -8.4 -9.6 -9.1 -3.7 -9.9 -14.4
--Tuổi kết hôn trung bình lần đầu (năm) 24 23.9 24.3 24.6 24.7 25.2 25.2 25.1
--Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (năm) 73.5 73.1 73.2 73.4 73.4 73.5 73.7 73.7 73.7
--Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 98.8 98.9 98.9 98.6 98.1 98.7 98.7 98.6 98.6 98.6
--Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi đã được đăng ký khai sinh (%)
--Số cuộc tảo hôn
--Diện tích đất nông nghiệp / đầu người (m2) 1300.5967 1464.4467
Nhóm 2: Nghèo đói, bảo trợ xã hội, mức sống dân cư
--Tỷ lệ hộ nghèo (%) 9.2 7.1 6.2 5 3.9 2.7
--Tỷ lệ hộ nghèo tiếp cận đa chiều (%) 7.6 6.8 5.7 4.9
--Số người đóng bảo hiểm xã hội (nghìn người) 78.96 93.69 98.15 102.17 105.99 105.89 124.305
--Số người đóng bảo hiểm y tế (nghìn người) 1031 1294.8 1403.34 1528.18 1655.44 1662.55 1676.935
--Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp (nghìn người) 60.7 73.91 79.95 83.35 87.59 91.64 101.209
--Số người được hưởng bảo hiểm xã hội
--Số người hưởng BHXH hàng tháng (nghìn người) 6.85 9.58 10.35 11.16 12.1 12.89 13.72
--Số người hưởng BHXH 1 lần (nghìn lượt người) 15.78 24.56 24.08 24.62 28.94 30.53 36.868
--Số người được hưởng bảo hiểm y tế (nghìn lượt người) 2637.51 3635.13 3419.65 4099.15 4574.84 4619.21 3143.703
--Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp
--Số người hưởng BHTN hàng tháng (Người) 2839 6608 7902 9233 11545 13747 15578
--Số lượt người hưởng trợ cấp BHTN 1 lần, học nghề, tìm việc làm (lượt người) 237 237 489 852 1079 1569
--Số người được hỗ trợ xã hội hàng tháng tại cộng đồng (người) 50430 50432 26633 62558 50652 56012 28195 67351
--Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
--Số người được nuôi dưỡng tập trung trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
--Chỉ số giá tiêu dùng nhóm lương thực, thực phẩm (%)
----Lương thực 108.41 101.8 98.92 102.44 100.05 104.5 99.75
----Thực phẩm 109.94 103.87 101.82 101.94 98.26 103.72 111.23
--Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian (%) 90.74 90.46 90.27 89.67 91.82 95.33 93.69 93.08 93.97
--Chi tiêu cho đời sống bình quân đầu người 1 tháng theo giá hiện hành (nghìn đồng)
--Tỷ trọng chi y tế trong chi tiêu cho đời sống của hộ gia đình (%)
--Diện tích nhà ở bình quân đầu người (m2) 17.4 17.6 20.2 22.42
--Hệ số GINI
--Tỷ lệ tự đánh giá cuộc sống của gia đình so với 5 năm trước giảm sút hoặc như cũ (%)
----Cải thiện hơn nhiều
----Cải thiện hơn 1 chút
----Như cũ
----Giảm sút
----Không biết
Nhóm 3: Y tế
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng dưỡng cân nặng theo tuổi (%) 17 15.9 15.2 14.3 13.1 12.8 11.9 12.3 12.2 11.4
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi (%) 28.7 27.7 26 24.9 24 23.9 23.8 23.2 23 19.5
--Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi suy dinh dưỡng cân nặng theo chiều cao (%) 7.1 6.8 6.3 6.6 6.2 6 5.9 5.8 5.6 4.8
--Tỷ lệ ca sinh được nhân viên y tế có kỹ năng đỡ (%) 98.1 100 100 100 100 100 100
--Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi (trẻ em dưới 1 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 15.8 14.2 15.2 15.1 14.6 14.4 14.1 13.9 13.8 13.6
--Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi (trẻ em dưới 5 tuổi tử vong/1000 trẻ em sinh sống) 23.8 22.9 22.7 21.9 21.6 21.2 20.9 20.7 20.4
--Số ca nhiễm HIV mới được phát hiện hàng năm trên một nghìn người không bị nhiễm HIV 0.06 0.14 0.11 0.14 0.16 0.15 0.14 0.14 0.1808
--Số ca mắc mới lao trên một trăm nghìn dân 198 202.3 180.8 189.9 203.6
--Số ca mắc mới sốt rét trên một trăm nghìn dân 1.72 1.02 1.11 0.74 0.79 0.371 0.05
--Số ca mắc sốt rét trên một trăm nghìn dân
--Tỷ lệ phụ nữ từ 15-49 tuổi có chồng đang sử dụng biện pháp tránh thai hiện đại (%) 74.33 73.12 71.24 71.44 71.9 69.95
--Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 64 70 94.2 93.3 97.2 93.8 97.7 90.6 93.1 86.2
--Số nhân viên y tế trên mười nghìn dân 6391 5035 5245 5491 6757 6796 6782 6859 7053 6957
--Số cơ sở khám chữa bệnh trực thuộc Sở y tế (cơ sở) 182 182 182 182 182 183 184 183 183
--Chỉ tiêu Số cơ sở y tế trên 1 vạn dân 0.8471 0.8469 0.8460 0.8452 0.8442 0.8478 0.8518 0.8465 0 0.9594
Nhóm 4: Giáo dục và đào tạo
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp tiểu học (%) 96.3
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học cơ sở (%) 86
--Tỷ lệ học sinh đi học đúng tuổi cấp trung học phổ thông (%) 62.1
--Tỷ lệ học sinh hoàn thành cấp tiểu học (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (%)
--Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (%) 89.32 98.94 99.08 99.64 95.81 95.2 99.53 99.7 98.8 98.8
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở
--Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thông
--Tỷ lệ trẻ em từ 3-5 tuổi đi học mẫu giáo 55464 57405 60053 58820 56732 52640 58379 60594 54911 54687
----Số trẻ em 3-5 tuổi đi học mẫu giáo (người)
--Tỷ lệ huy động trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáo
----Số trẻ em đi học mầm non
------Nữ
------Dân tộc
------Khuyết tật
--Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (%) 88.4 88.5 89.1 91 89.5 90.5 91 92.1 91.7 91.6
--Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo trở lên (%) 99.29 98.36 98.38 98.33 100 100 100 99.99 100 100
--Tỷ lệ các trường học có (a) điện; (b) internet dùng cho mục đích học tập; (c) máy tính dùng cho mục đích học tập; (d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật; (e) nước uống; (f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng gi
----Mầm non
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Tiểu học
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học cơ sở
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
----Trung học phổ thông
------ a) điện
------ b) internet dùng cho mục đích học tập
------ c) máy tính dùng cho mục đích học tập
------ d) cơ sở hạ tầng và tài liệu phù hợp với học sinh, sinh viênkhuyết tật
------ e) nước uống
------ f) hệ thống vệ sinh tiện lợi và riêng rẽ cho từng giới tính
------ g) chỗ rửa tay thuận tiện (%)
------ h)
Nhóm 5: Bình đẳng giới
--Tỷ lệ nữ tham gia cấp uỷ đảng (%)
----Chia theo cấp hành chính
----Cấp tỉnh
----Cấp huyện
----Cấp cơ sở
--Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân (%)
--Tỷ lệ nữ đảm nhiệm chức vụ lãnh đạo chính quyền (%)
----Bộ trưởng
----Thứ trưởng hoặc ngang cấp
----Thủ trưởng các cơ quan chính phủ
--Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em gái bị bạo lực được phát hiện và tư vấn
--Tỷ lệ % dân số NỮ đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 49.4519
--Tỷ lệ % dân số NAM đi học Trung học CƠ SỞ phân theo giới tính 50.5480
--Tỷ lệ dân số NỮ trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 5.7
--Tỷ lệ dân số NAM trên 15 tuổi đi học theo trình độ và giới tính 7.2
--Tỷ lệ hộ kinh doanh có thuê LĐ nữ 9.09
--Tỷ lệ Hộ kinh doanh có thuê LĐ trẻ em 0
--Tỷ lệ hộ có phụ nữ/người vợ giữ tiền chi tiêu hàng ngày cho gia đình 72.05
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ đảm nhiệm việc nội trợ trong gia đình 74.49
--Tỷ lệ hộ gia đình có người phụ nữ/vợ đảm nhiệm chính/đóng góp thu nhập cho gia đình 45.90
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quản lý thu chi ngân sách gia đình 69.07
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc SXKD của gia đình 50.79
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định chính việc các quan hệ của gia đình với họ hàng 72.15
--Tỷ lệ hộ có người phụ nữ/vợ quyết định tham gia hoạt động xã hội 59.61
Nhóm 6: Bảo vệ tài nguyên, môi trường
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom (tấn) 275 349 542 415 415
--Tổng lượng chất thải rắn thông thường được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng (tấn) 115 99 21 297 297
--Cơ cấu hộ chia theo cách xử lý rác thải (%)
----Có người đến lấy đi
----Vứt xuống ao, hồ, sông, suối
----Vứt ở khu vực gần nhà
----Khác
--Tỷ lệ xã có hợp tác xã/tổ/đội thu gom rác thải (%)
--Xói mòn đất thực tế
--Tỷ lệ diện tích hạn nặng (chỉ số khô hạn (SPI) <1,5)
--Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động có nhà máy xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường (%)
----Tỷ lệ khu công nghiệp xử lý chất thải rắn và nước thải đạt tiêu chuẩn quy định (%)
--Số người chết, mất tích do thiên tai trên một trăm nghìn dân 5 7 3
----Số người chết, mất tích do thiên tai (người)
--Số người bị thương do thiên tai trên một trăm nghìn dân 12 1 2
----Số người bị thương do thiên tai (người)
--Số lượng các vụ khai thác hải sản bất hợp pháp
--Tổng diện tích có rừng (nghìn ha) 13.8 12.5 12.3 12.3 12.2 12.2 12.9 13.7 13.7
--Tỷ lệ che phủ rừng (%) 3.8 3.4 3.4 3.4 3.3 3.3 3.2 3.3 3.6
--Số vụ mua bán, săn bắt, vận chuyển, buôn bán, tàng trữ bất hợp pháp động vật hoang dã được phát hiện
Nhóm 8: Lao động, việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững
--Lực lượng lao động (nghìn người) 1255 1300.4 1304.4 1275.8 1218.3 1132.1 1127.9 1096.2 1078.7 1002.5
--Số lao động có việc làm trên địa bàn (nghìn người) 1192.945 1245.758 1234.231 1185.155 1119.391 1110.799 1110.014 1066.628 1057.267 972.159
--Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo (%) 7.2 8 9 10.6 9.8 9 10.4 12.5 13.6 14.6
--Tỷ lệ lao động nữ trong lĩnh vực phi nông nghiệp
--Tổng sản phẩm trên địa bàn (tỷ đồng)
----Giá thực tế
----Giá hiện hành 38923.1 51110.6 53704.9 57766.5 59925.2 63864.2 68553.5 73453.6 80064.2
----Giá so sánh 38923.1 42829.6 44831.6 46951.8 47844.1 50255.2 52502.9 54866.6 57738.5
--Tổng sản phẩm bình quân đầu người
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Nội tệ (nghìn đồng)
----Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế - Ngoại tệ (theo tỷ giá hối đoái bình quân) (đô la Mỹ)
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (VND) 18118 23006 23773 25616 27798 29590 31740 33979 36996 44279.9
------Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người (USD) 929 1097 1137 1223 1314 1365 1447 1527 1634 1945.5
--Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (%) 9.36 6.93 4.67 4.73 4.87 5.04 4.47 4.5 5.23 6.27
--Doanh thu du lịch lữ hành (tỷ đồng) 37.9 335.1 27.3 35.6 19.8 26.3 35.5 37.6 42.8 45.5
----Theo giá hiện hành
--Thu nhập bình quân một lao động có việc làm (nghìn đồng) 1319 1871 2472 2892 3560
--Tỷ lệ thất nghiệp (%) 4.07 2.25 2.24 2.56 2.25 2.32 1.87 3.06 2.45 3.18
--Tỷ lệ thiếu việc làm (%) 2.54 2.54 3.12 3.75 1.98 1.52 2.31 2.61
--Số chi nhánh ngân hàng thương mại trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Số máy ATM trên một trăm nghìn dân từ 16 tuổi trở lên trên địa bàn
--Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa có dư nợ tín dụng tại các tổ chức tín dụng
--Chênh lệch thu nhập bình quân đầu người 1 tháng giữa nhóm thu nhập cao nhất và nhóm thu nhập thấp nhất (lần) 7.2 7.4 7.4 7.6 8.4
Nhóm 9: Giao thông, vận tải
--Số lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) 70.5 73.5 73.1 70.4 78.4 80.6 85.9 92.8 104.5 145.579
--Số lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) 2112.4 2147.4 2267.9 2335.9 2500 2586.4 2772.5 2956.8 3312.5 2429.354
--Khối lượng hàng hoá vận chuyển (nghìn tấn) 19801.4 17926 22047 23293 23943.9 26049.1 27749 29534.3 32915.8 38955
--Khối lượng hàng hoá luân chuyển (triệu tấn.km) 2163.5 1665.3 1526.6 1599.8 1647 1695.1 1812.3 1925.5 2153.8 3086.472
Nhóm 10: Trật tự, an toàn xã hội, tư pháp và thể chế, quản trị minh bạch
--Số vụ tai nạn giao thông (Vụ) 136 125 93 111 107 115 106 97 85 71
--Số người chết do tai nạn giao thông (người) 141 126 108 83 86 110 98 90 87 69
--Số người bị thương do tai nạn giao thông (Người) 52 48 29 74 61 90 59 58 44 32
--Số nạn nhân bị bạo lực gia đình tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền
--Điểm kiểm soát tham nhũng trong khu vực công (điểm "thang điểm từ 1-10") 5.76 6.95 6.93 6.79
--Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính của 63 tỉnh (%) 87.57 89.62 89.81
Nhóm 11: Nông nghiệp, thủy sản
--Tỷ lệ xã được công nhận đạt tiêu chuẩn nông thôn mới
--Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản (nghìn ha) 2.4 1.8 1.8 2.5 2.4 2.5 2.5 2.7 3.3 3.5
--Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên (chiếc)
--Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên (Nghìn CV)
--Sản lượng thủy sản (tấn) 333482 335399 339323 327200 340427 335439 365943 394259 463806 516208
--Sản lượng thủy sản khai thác (tấn) 37209 40183 38486 33700 34689 21513 21212 22478 23103 16330
--Sản lượng cá biển khai thác (nghìn tấn)
--Sản lượng thủy sản nuôi trồng ( tấn) 296273 295216 300837 293500 305738 313926 344731 361332 440703 499878
Nhóm 7: Tiếp cận nhà ở, điện, nước, vệ sinh, truyền thông
--Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
--Tỷ lệ hộ sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh (%) 91.25 96.82 96.95 97.4 98.1 98.7
----Thành thị
----Nông thôn
--Tỷ lệ hộ sử dụng hố xí hợp vệ sinh (%) 60.71 89.29 93.2 93.81 82.29 84.4 86.32 88.43 89.2
--Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt (%) 93.2 96.1 98.2 99.31 99.5
--Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động 43.18
----Tỷ lệ nữ từ 15-49 tuổi sử dụng điện thoại di động
--Tỷ lệ dân số được phủ sóng di động
--Cơ cấu hộ có nhà ở chia theo loại nhà (kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm và nhà khác) (%)
----Nhà kiên cố 11.9 11.6 12.5 8.1 9.1 36.87
----Nhà bán kiên cố 48.4 51.5 56.3 64.5 64.2 48.35
----Nhà thiếu kiên cố 25.9 24.7 25.6
----Nhà đơn sơ 5.3 2.7 1.1
----Nhà tạm và nhà Khác 39.7 36.9 0.61
----Nhà kiên cố+bán kiên cố 60.3 0 63.1 0 68.8 0 72.6 0 73.3 85.22
--Tỷ lệ xã có đường ô tô đến ủy ban nhân dân xã (%)
--Khoảng cách trung bình từ thôn ấp không có đường ô tô đến đường ô tô gần nhất (km)
--Tỷ lệ thôn ấp trên địa bàn có ngân hàng/chi nhánh ngân hàng (%)
--Tỷ lệ hộ có nước sạch 97.2
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có hố xí tự + bán tự hoại 95.5
--Tỷ lệ hộ Có máy tính 19.7
--Tỷ lệ hộ có điện thoại các loại 91.1
--Tỷ lệ hộ Nông thôn có máy điều hòa nhiệt độ 14.3